Chuyển đến nội dung
Dữ liệu từ nhà cung cấp ·

Trực tiếp Asker 4–1 Union Carl Berner · Hiệp 2: 87' · Góc —–— · Vàng 0–0 · Đỏ 0–0 · Dữ liệu thay thế Xoilac / Socolive

3. Division - Girone 14 : 12H · 87′

Đối chiếu ngày thi đấu, địa điểm và tỷ số để lần theo lịch sử của đội. Mỗi dòng lịch dẫn đến hồ sơ trận tương ứng; bảng đối đầu chỉ sử dụng các cặp đã có tỷ số hoàn tất.

Lịch Thi Đấu 2026

Phạm vi: toàn bộ lịch đã lưu của 3. Division - Girone 1, kèm những trận khác của hai đội có trong cùng bộ dữ liệu. Mỗi dòng giữ mốc ghi nhận riêng; đây không phải lịch đầy đủ từ nhà tổ chức.

Toàn bộ 6 trận hiện có trong phạm vi dữ liệu của trang, sắp xếp theo thời gian. Lịch có thể chưa bao phủ trọn mùa 2026; giờ hiển thị theo GMT+7.

Ngày / giờCặp đấuGiải đấuTỷ sốTrạng tháiMốc ghi nhận dữ liệu
Heming — Lokomotiv Oslo3. Division - Girone 14 – 2Đã kết thúc
IF Ready — Konnerud3. Division - Girone 13 – 2Đã kết thúc
Ullern — Nordstrand3. Division - Girone 16 – 0Đã kết thúc
Asker — Union Carl Berner3. Division - Girone 14 – 1Đang diễn ra
Frigg — SF Grei3. Division - Girone 1—Chưa bắt đầu
Gamle Oslo — Bærum3. Division - Girone 1—Chưa bắt đầu

Phân Bố Thời Điểm Ghi Bàn

5 bàn hợp lệ trong 1/1 trận có sự kiện được ghi nhận. Mốc 45+ và 90+ gồm thời gian bù giờ; không suy ra rằng trận thiếu sự kiện không có bàn thắng.

0–15′
0
16–30′
0
31–45+′
2
46–60′
1
61–75′
1
76–90+′
1
91–105+′
0
106–120+′
0

Lưu Trữ Tỷ Số Đối Đầu

Chỉ liệt kê các lần gặp đã hoàn tất trước trận đang xem. Tỷ số giữ nguyên chiều chủ nhà và khách của từng lần gặp, kể cả khi địa điểm đổi chiều.

Chưa ghi nhận cặp đấu này trong lịch sử đối đầu hiện có.

Dòng diễn biến — mới nhất trước

  1. 80′ · Sự kiện bàn thắng: R. Fazi (Asker).

    Lần đầu ghi nhận:
  2. 63′ · Sự kiện bàn thắng: A. G. Steiro (Union Carl Berner).

    Lần đầu ghi nhận:
  3. 54′ · Sự kiện bàn thắng: J. Johansen (Asker).

    Lần đầu ghi nhận:
  4. 43′ · Sự kiện bàn thắng: P. Eriksson (Asker).

    Lần đầu ghi nhận:
  5. 34′ · Sự kiện bàn thắng: J. Johansen (Asker).

    Lần đầu ghi nhận: